Definition of "đắng" in Vietnamese
Phonetics
ɗaŋ˧˥tính từ hay tính ngữ
có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá.
- Đắng miệng, ăn cái gì cũng không thấy ngon
- Thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng
có cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần.
- Chết đắng cả người
- Đắng lòng