danh từ hay danh ngữ
cà cưỡng [nói tắt].
động từ hay động ngữ
bắt ép người khác phải làm điều người ta không muốn làm.
không tuân theo mà chống lại, làm trái lại điều gì hoặc cái gì đòi hỏi phải làm.
tính từ hay tính ngữ
[gà trống] lớn mà không thiến.