động từ hay động ngữ
chịu tác động của lửa và tự tiêu huỷ.
[lửa] bốc cao thành ngọn.
có cảm giác như nóng ran lên do bị kích thích mạnh.
bị đen sạm đi do chịu tác động mạnh của sức nóng hoặc độ lạnh.
bị đứt mạch điện do cường độ dòng điện lớn quá giới hạn cho phép.
toả ra nhiệt và ánh sáng khi tham gia một phản ứng hoá học.
hết sạch, không còn để bán, để cung cấp trong khi nhu cầu cần mua, cần sử dụng còn nhiều.
danh từ hay danh ngữ
lớp cơm, cháo, v.v. bị sém vàng do đun quá lửa và đóng thành mảng ở sát đáy nồi.