Definition of "chiến" in Vietnamese
Phonetics
tɕiən˧˥danh từ hay danh ngữ
chiến tranh [nói tắt].
- Đập tan âm mưu gây chiến
- Lính thời chiến
- Cuộc chiến chưa đến hồi kết thúc
động từ hay động ngữ
chiến đấu, về mặt chức năng, công dụng.
- Lính chiến
- Tàu chiến
- Những con ngựa chiến