Definition of "hướng" in Vietnamese
Phonetics
hɨəŋ˧˥danh từ hay danh ngữ
một trong những phía chính của không gian.
- Nhà hướng nam
- Đi về hướng tây-nam
- Ăn trông nồi ngồi trông hướng
con đường thẳng về một phía nhất định nào đó.
- Hướng đi
- Gió đổi hướng
- Con tàu đi đúng hướng
phạm vi của vấn đề được định rõ, vạch rõ một cách hợp lí để theo đó mà làm.
- Tiến hành công việc theo các hướng chính sau
- Phát triển theo hướng bền vững
động từ hay động ngữ
quay về hoặc làm cho quay về một phía nhất định nào đó.
- Mắt hướng lên lá cờ tổ quốc
- Hướng thẳng vào mục tiêu
- Hướng mọi người tới vấn đề chính