Definition of "khốn" in Vietnamese
Phonetics
xoːn˧˥tính từ hay tính ngữ
bị lâm vào tình trạng khó khăn, có thể nguy hiểm.
- Cẩn thận kẻo ngã thì khốn!
- Biết thì để bụng, đừng có bép xép mà vạ miệng thì khốn
hèn hạ, đáng khinh bỉ [thường dùng làm tiếng chửi].