Definition of "rát" in Vietnamese
Phonetics
zaːt˧˥tính từ hay tính ngữ
có cảm giác khó chịu ở da, như khi bị bỏng.
- Rát như phải bỏng
- Rát lưỡi
- Gào đến rát cổ bỏng họng
có tác động gây ra cảm giác nóng, bỏng ở da.
- Nắng rát mặt
- Mặt đường bỏng rát
[hoạt động nào đó] diễn ra dữ dội và dồn dập.
- Địch bắn rát nhưng khó lòng trúng được mục tiêu
- Đuổi rất rát phía sau
- Bị người ta đòi nợ rát quá