Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Vietnamese example sentences with "phê"

Learn how to use phê in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Cà phê này có vị khét.
Translate from Vietnamese to English

Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?
Translate from Vietnamese to English

Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.
Translate from Vietnamese to English

Tôi muốn có một tách cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Anh ấy bỏ nhầm muối vào tách cà phê của mình.
Translate from Vietnamese to English

Tôi nghe nói sản phẩm này nổi tiếng trong giới sành cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Cà phê tồi.
Translate from Vietnamese to English

Tôi thích trà hơn cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Bạn có muốn dùng chút cà phê không?
Translate from Vietnamese to English

Tôi không thích trà, vậy tôi uống cà phê trong bữa ăn sáng.
Translate from Vietnamese to English

Tôi nghĩ là tôi vẫn còn thời gian cho một ly cà phê nữa.
Translate from Vietnamese to English

Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
Translate from Vietnamese to English

Anh uống cà phê không ?
Translate from Vietnamese to English

Tôi không cho đường vào cà phê của tôi.
Translate from Vietnamese to English

Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
Translate from Vietnamese to English

Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
Translate from Vietnamese to English

Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.
Translate from Vietnamese to English

Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Translate from Vietnamese to English

Tôi cần một tách cà phê nóng.
Translate from Vietnamese to English

Bạn thích uống cà-phê hay uống trà?
Translate from Vietnamese to English

Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
Translate from Vietnamese to English

Tôi cho thêm chút sữa vào cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Tom không thích bỏ sữa vào cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Tôi vừa đem một cốc cà phê đến.
Translate from Vietnamese to English

Bạn có muốn một cốc cà phê không?
Translate from Vietnamese to English

Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?
Translate from Vietnamese to English

Anh ta đang phê, phải không?
Translate from Vietnamese to English

Anh dùng cà phê nhé?
Translate from Vietnamese to English

Sáng nay, tôi uống một cốc cà phê Double Espresso rất nóng ở quán cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Cà phê đó có vị như nước giặt.
Translate from Vietnamese to English

Cà phê đó có vị như nước giặt quần áo.
Translate from Vietnamese to English

Tôi thích cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Trong quán cà phê, mục sư Greg hỏi Viktor: "Anh đang đọc sách gì vậy?" Viktor trả lời rằng: "Tôi đang đọc một cuốn từ điển Esperanto - Pháp, một món đồ cổ từ năm 1936."
Translate from Vietnamese to English

Cà phê này nguội nhỉ.
Translate from Vietnamese to English

Cà phê này không đủ nóng.
Translate from Vietnamese to English

Tôi không thích cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Ca-phê-in là một loại chất gây nghiện.
Translate from Vietnamese to English

Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.
Translate from Vietnamese to English

Tôi xin lỗi, tôi e là tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.
Translate from Vietnamese to English

Tôi sẽ ăn pudding cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Tôi sẽ ăn món pudding cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Lori đề xuất là chúng ta nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Lori đề xuất là chúng tôi nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.
Translate from Vietnamese to English

Tôi thường chỉ ăn một lát bánh mì nướng và uống một cốc cà phê vào bữa sáng.
Translate from Vietnamese to English

Cô ấy cho nhiều đường vào cà phê của mình.

Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê.

Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?

Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?

Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?

Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?

Tôi đã uống một cốc cà phê ở quán giải khát.

Cho tôi thêm một cốc cà phê nữa.

Hãy cho tôi thêm một cốc cà phê.

Bạn không nên uống cà phê này vào đêm muộn.

Cà phê chỉ hơi ấm.

Bạn có cà phê không?

Họ đã phê thuốc tại bữa tiệc.

Mary thích cà phê của cô ấy còn nóng hôi hổi, trong khi Tom thích của mình âm ấm.

Tôi đọc báo với cà phê của mình mỗi sáng.

Bạn đã bỏ gì vào cà phê vậy?

Tôi thích cà phê hơn trà.

Tôi đã pha cho bạn một ít cà phê, vì bạn không thích trà.

Mỗi sáng tôi đến quán cà phê để mua cà phê.

Tôi đã nói với anh ấy rằng bạn đang ở trong quán cà phê.

Tôi đang ngồi ngoài trời, tại một quán cà phê.

Cô ấy là quản lý của một quán cà phê.

Tôi có thể tìm thấy một quán cà phê nào gần đây không?

Nó là quán cà phê Lyly.

Quán cà phê cách đây bao xa?

Quán cà phê cách đây khoảng 600 mét.

Bạn có thể nói cho tôi đường đến quán cà phê Lyly không?

Tôi muốn uống thêm một tách cà phê khác.

Cà phê thật tuyệt.

Tôi uống quá nhiều cà phê.

Bạn muốn cà phê hay trà?

Bạn muốn trà hay cà phê?

Tom đã tự đổ cà phê lên người.

Tôi pha cà phê nhé?

Mária làm nhân viên phục vụ trong một quán cà phê địa phương.

Cà phê?

Tôi tự mua cho mình một cốc cà phê.

Thêm cà phê không?

Tom đã phê duyệt.

Cà phê được rồi.

"Chào buổi sáng." "Cà phê."

Tôi uống cà phê vào buổi sáng.

Cà phê là cuộc sống.

Tôi không thích trà, cho nên tôi thường uống cà phê vào bữa sáng.

Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình.

Trong thời đại hiện nay, nhu cầu in khổ lớn ngày càng gia tăng mạnh mẽ. Các doanh nghiệp, cửa hàng, quán cà phê, nhà hàng và cả cá nhân đều lựa chọn in khổ lớn chất lượng cao để quảng bá thương hiệu, trang trí sự kiện hoặc triển lãm. Việc sử dụng dịch vụ in khổ lớn chuyên nghiệp giúp đảm bảo màu sắc chuẩn xác, hình ảnh sắc nét và nâng tầm giá trị thương hiệu, tạo ấn tượng sâu sắc với khách hàng ngay từ lần đầu nhìn thấy. 📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ Văn phòng HCM: 62/20 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM Văn phòng Hà Nội: Số 5, Ngõ 86/2 Nguyễn Văn Giáp, Nam Từ Liêm, Hà Nội Hotline/Zalo: 0909.725.123 (Mr. Linh) Email: [email protected] https://sites.google.com/view/in-kho-lon/trang-ch%E1%BB%A7 https://inkholondainam.blogspot.com/2025/09/in-kho-lon.html https://safechat.com/post/3408765271484011728 https://pad.lescommuns.org/s/A8-BP-Syl https://github.com/nguyenuyenhongthao-droid/daotaoseolamdong/issues/4 https://www.linkedin.com/feed/update/urn:li:ugcPost:7378002216126754816/ https://pixbender.com/feed/1068112 https://snippet.host/hpsdvz https://hackmd.okfn.de/HE4cFy-lQBi0zZ_jFRD0sQ https://www.akaqa.com/question/q19192601030-In-kh-ln-gii-php-in-n-chuyn-nghip-cho-mi-nhu-cu#google_vignette https://potofu.me/in-pp-in-dai-nam https://kumu.io/daotaoseolamdong/in-kh%E1%BB%95-l%E1%BB%9Bn#untitle

Quán cà phê có mở không?

Nhà hàng búp phê ở đâu?

Tôi bán cà phê.

Tom bán cà phê.

Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.

Tôi ngửi cà phê.

Cà phê được rồi đấy.

Thì, cứ uống tạm cà phê hay gì đó đi.

Cà phê không ăn thua. Tôi vẫn thấy mệt mỏi sau khi uống.

Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English