Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Vietnamese example sentences with "phòng"

Learn how to use phòng in a Vietnamese sentence. Over 100 hand-picked examples.

Tôi muốn đặt phòng khách sạn.
Translate from Vietnamese to English

Phòng này yên tĩnh.
Translate from Vietnamese to English

Tôi vào phòng tôi, tại đó tôi có thể học.
Translate from Vietnamese to English

Bạn hãy mang ô đi, phòng khi trời mưa.
Translate from Vietnamese to English

Phòng này đủ lớn.
Translate from Vietnamese to English

Bạn có thể đến văn phòng bằng xe hỏa không?
Translate from Vietnamese to English

Đúng là nó không hợp với căn phòng, nhưng miễn phí nên lấy cũng không sao.
Translate from Vietnamese to English

Người ta trông thấy anh ta vào phòng.
Translate from Vietnamese to English

Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.
Translate from Vietnamese to English

Anh ấy sang phòng bên cạnh và ngả lưng nằm.
Translate from Vietnamese to English

Hàng trăm người chờ trước phòng bán vé.
Translate from Vietnamese to English

Ông ấy không bao giờ có mặt ở văn phòng buổi sáng.
Translate from Vietnamese to English

Bố tôi thường đến văn phòng bằng xe buýt.
Translate from Vietnamese to English

Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.
Translate from Vietnamese to English

Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.
Translate from Vietnamese to English

Anh ấy ra khỏi phòng.
Translate from Vietnamese to English

Đến lượt tôi làm vẹ sinh phòng.
Translate from Vietnamese to English

Số phòng của tôi là số nào?
Translate from Vietnamese to English

Cả hai người đang ở trong phòng.
Translate from Vietnamese to English

Bạn đã đặt phòng khách sạn chưa?
Translate from Vietnamese to English

Cô ấy nhìn quanh khắp phòng.
Translate from Vietnamese to English

Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.
Translate from Vietnamese to English

Tôi có điện thoại trong phòng riêng.
Translate from Vietnamese to English

David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.
Translate from Vietnamese to English

Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
Translate from Vietnamese to English

Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
Translate from Vietnamese to English

Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
Translate from Vietnamese to English

Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
Translate from Vietnamese to English

Phòng y vụ ở đằng kia đó chú!
Translate from Vietnamese to English

Ra khỏi phòng học ngay.
Translate from Vietnamese to English

Phòng tập chỉ dành cho phụ nữ, không chung với nam giới như những phòng gym thông thường.
Translate from Vietnamese to English

Tôi cần tìm giá phòng rẻ ở nhiều khách sạn.
Translate from Vietnamese to English

Tôi sẽ trả phòng vào 6 giờ sáng ngày mai.
Translate from Vietnamese to English

Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không?
Translate from Vietnamese to English

Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!
Translate from Vietnamese to English

Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
Translate from Vietnamese to English

Bộ Quốc phòng Mỹ vừa quyết định thành lập một cơ quan tình báo mới chuyên trách về châu Á.
Translate from Vietnamese to English

Lauren đến văn phòng nhân sự cuả tổng công ty Sinco thì đã quá năm giờ chiều.
Translate from Vietnamese to English

Tôi dùng internet trong phòng tắm.
Translate from Vietnamese to English

Vào phòng tôi rồi nói.
Translate from Vietnamese to English

Vào phòng tôi rồi hẳn nói
Translate from Vietnamese to English

Cô ấy quét phòng bằng cây chổi.
Translate from Vietnamese to English

Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.
Translate from Vietnamese to English

Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.
Translate from Vietnamese to English

Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng
Translate from Vietnamese to English

Sally và tôi làm việc trong cùng một văn phòng.

Sally và tao làm việc trong cùng một văn phòng.

Sally và tớ làm việc trong cùng một văn phòng.

Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.

Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

Mà này phòng này không có thiết bị làm lạnh nào cả, có mỗi quạt giấy à.

Đây là phòng của tôi.

Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.

Bác sĩ đang đi tuần phòng.

Chúng ta phải trả phòng vào lúc mấy giờ?

Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.

Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.

Tom đang xem ti-vi trong phòng khách.

Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.

Căn phòng này của bạn rất đẹp!

Phòng của bạn thật sạch sẽ.

Cái ti vi được đặt ở phòng khách.

Trong căn phòng chúng tôi bước vào có thể nghe được tiếng nhạc nhỏ.

Em thân yêu, rất tiếc, anh lại bị kẹt ở văn phòng.

Ông chủ tịch tự mình dẫn chúng tôi vào văn phòng của ông.

Phòng này được dung làm bếp.

Phòng này được dùng làm bếp.

Tôi đã làm ấm căn phòng bằng máy sưởi điện.

Chúng tôi vừa sơn phòng của Tom vào tuần trước.

Tom muốn gặp cậu trong văn phòng ngay lập tức.

Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào.

Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.

Tom bước vào phòng một cách ngại ngùng.

Anh ta là người đầu tiên bước vào trong phòng.

Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này.

Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.

Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ.

Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng.

Tom không biết có ai trong phòng

Tom và Mary bước ra khỏi phòng, để lại John một mình.

Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng.

Để đề phòng thì bạn có thể mang ô theo.

Để đề phòng thì cứ mang ô theo, bạn thấy thế nào?

Tôi nhìn thấy anh ấy đi vào trong phòng.

Tom mở cửa phòng họp.

Tớ mang ô đề phòng trời mưa.

Tớ mang ô phòng trời mưa

Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng.

Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình.

Mary nhờ Tom giúp cô làm sạch văn phòng của cô ấy.

Mary nhờ Tom giúp cô dọn dẹp văn phòng của cô ấy.

Anh ấy rời khỏi phòng mà không nói bất kỳ một lời nào

Cô ấy đã đặt phòng.

Trong phòng tôi không có đồng hồ.

Tôi muốn cho sinh viên thuê căn phòng này.

Khi tôi bước vào căn phòng đó, cô ấy đang chơi piano.

Tôi sống trong một căn phòng có bốn cái giường.

Căn phòng này được trang trí bằng những vật dụng kiểu Nhật.

Đội đối phương đang củng cố hàng phòng ngự không thể xuyên phá.

Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English
Translate from Vietnamese to English