Learn how to use phạt in a Vietnamese sentence. Over 24 hand-picked examples.
Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.
Translate from Vietnamese to English
Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.
Translate from Vietnamese to English
Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.
Translate from Vietnamese to English
Nó trừng phạt con của nó.
Translate from Vietnamese to English
Cô ấy phạt mấy đứa con của cô ta.
Translate from Vietnamese to English
Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
Translate from Vietnamese to English
Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.
Translate from Vietnamese to English
Anh ta bị phạt tiền vì đỗ xe trái phép.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã trừng phạt Tom.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã phạt anh ấy.
Translate from Vietnamese to English
Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
Translate from Vietnamese to English
Ở Sin-ga-po, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
Translate from Vietnamese to English
Tôi bị phạt một Đô-la.
Translate from Vietnamese to English
Chắc tôi sẽ bị phạt.
Translate from Vietnamese to English
Tôi sẽ bị phạt.
Translate from Vietnamese to English
Tôi sẽ bị trừng phạt.
Translate from Vietnamese to English
Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
Translate from Vietnamese to English
Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.
Translate from Vietnamese to English
Tôi đã nhận được một vé phạt vì đỗ xe sai.
Translate from Vietnamese to English
Anh ấy đã lĩnh một vé phạt vì lái xe quá nhanh.
Translate from Vietnamese to English
Anh ấy đã phải trả một khoản tiền phạt nhỏ.
Translate from Vietnamese to English
Tom đã bị phạt ba trăm đô la vì điều đó.
Translate from Vietnamese to English
Anh ấy phải bị phạt.
Translate from Vietnamese to English
Họ muốn trừng phạt Tom.
Translate from Vietnamese to English