Definition of "chừng" in Vietnamca
Phonetics
tɕɨŋ˨˩danh từ hay danh ngữ
mức độ hợp lí.
- Chi tiêu có chừng
- Chừng hai giờ sáng
- Làm nửa chừng rồi bỏ
mức, hạn hoặc phần không gian, thời gian được xác định một cách đại khái.
- Người cao chừng mét bảy
- Im lặng chừng một phút
- Từ đây đến đó chừng nửa giờ
- Đứa bé chừng 5, 6 tuổi
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
[tình hình sự việc nào đó] có vẻ như sắp xảy ra.
- Chừng như trời sắp mưa
- Thùng gạo chừng sắp cạn