Definition of "thòng" in Vietnamca
Phonetics
thɔŋm˨˩động từ hay động ngữ
thả cho buông từ trên cao xuống.
- Thòng gàu xuống giếng múc nước
- Thằng bé ngồi trên ghế, thòng hai chân xuống, đung đưa
thòi ra ngoài và buông xuống.
- Buộc không gọn nên đầu dây thòng ra ngoài