Mate logo
Ana Sayfa
Uygulamalar
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogYardım Merkeziİletişim
Uygulamalar

iPhone + iPad

Yardım Merkezi, sürüm notları, İndir

Mac + Safari

Yardım Merkezi, sürüm notları, İndir

Google Chrome

Yardım Merkezi, İndir

Mozilla Firefox

Yardım Merkezi, İndir

Opera

Yardım Merkezi, İndir

Microsoft Edge

Yardım Merkezi, İndir
Destek
İndirYardım MerkeziDesteklenen dillerPara iadesi isteŞifreyi yenileSeri kodunu yenileGizlilik politikası
İLETİŞİMDE KALIN
İletişimTwitterBlog
Site dili
ücretsiz hizmetler
Web çevirisiFiil çekimleriDer Die Das aramaUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Ana Sayfa
Uygulamalar
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogYardım Merkeziİletişim
Uygulamalar

iPhone + iPad

Yardım Merkezi, sürüm notları, İndir

Mac + Safari

Yardım Merkezi, sürüm notları, İndir

Google Chrome

Yardım Merkezi, İndir

Mozilla Firefox

Yardım Merkezi, İndir

Opera

Yardım Merkezi, İndir

Microsoft Edge

Yardım Merkezi, İndir
Destek
İndirYardım MerkeziDesteklenen dillerPara iadesi isteŞifreyi yenileSeri kodunu yenileGizlilik politikası
İLETİŞİMDE KALIN
İletişimTwitterBlog
Site dili
ücretsiz hizmetler
Web çevirisiFiil çekimleriDer Die Das aramaUsage examplesWordsDefinitionIdioms

"phố" içeren Vietnamca örnek cümleler

phố kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 100'den fazla özenle seçilmiş örnek.

Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Hãy ra khỏi thành phố này.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Ngay quanh góc phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Xin cho biết tên phố này là gì?
Translate from Vietnamca to İngilizce

Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thành phố này là nơi sinh của nhiều người nổi tiếng.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Phố thứ ba bên phải.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi ra thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Mỗi khi anh ấy ra phố, anh ấy đều tới một hiệu sách.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Roma là một thành phố đáng đến thăm.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi không thích không khí ô nhiễm của các thành phố lớn.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi sẽ dẫn anh tham quan thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi muốn có một bản đồ thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Chị ấy không thích sống ở thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Bà ấy có làm việc tại thành phố này không?
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thiên hạ nói rằng ông ta là người giàu có nhất thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Chuyến tầu hỏa nào vào trung tâm thành phố?
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi đã nhìn thấy con chó chạy qua phố như thế nào.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Người lạ mặt đi qua thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi không thích thăm các thành phố lớn.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi đã đến tất cả 10 thành phố nước ngoài.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
Translate from Vietnamca to İngilizce

Trong thành phố của tôi không có những lớp học quốc tế ngữ.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thành phố phủ đầy tuyết.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Hồi sáu tuổi, ông lấy một chiếc mền cột vào chiếc xe nhỏ sơn đỏ, rồi cho gió thổi xe chạy trên đường phố như thuyền buồm chạy trên sông.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi chẳng biết ai trong thành phố này.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tao chẳng biết ai trong thành phố này.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi không biết ai trong thành phố này.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Trong thành phố của tôi, chẳng có trường nào dạy Quốc tế ngữ.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Trong thành phố của tao, chẳng có trường nào dạy Quốc tế ngữ.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Trong thành phố của tôi, chẳng có trường nào để học Quốc tế ngữ.
Translate from Vietnamca to İngilizce

London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.
Translate from Vietnamca to İngilizce

London chẳng còn là thành phố sương mù nữa.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Thành phố Rome đáng để viếng thăm.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Chúng ta đang đứng trên thành phố bị mất tích Atlantis.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Tôi đến từ thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Mostar là một thành phố rất đẹp.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.
Translate from Vietnamca to İngilizce

Đi máy bay từ thành phố Hồ Chí Minh đi Hà Nội mất bao nhiêu tiếng?

Tất cả các ngôi nhà khác trong phố đều mới và xinh xắn. Chúng có cửa sổ lớn và tường trắng phẳng phiu.

Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam.

Anh ta dừng lại để đọc diễn văn ở các thành phố dọc đường.

Một số người nói rằng Boston là thành phố nguy hiểm.

Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn.

Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn.

Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.

Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.

Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.

Tôi không rời khỏi thành phố nhiều lắm.

Tom đã trộm nhiều ngôi nhà khác trong khu phố.

Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi.

Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.

Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.

Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.

Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

Tom lên thành phố rồi đấy, bạn nghe tin đấy chưa?

Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.

Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.

Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

Đây là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.

Chúng tôi sống ở một thành phố lớn.

Anh ta rất hay đi chơi với đám trẻ trên phố.

Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.

Tất cả những người trong thành phố đang tìm tôi.

Barcelona là thủ phủ của bang Catalunya và là thành phố lớn thứ hai Tây Ban Nha.

Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.

Yamashita là tên của một thị trấn nằm ở quận Naka, thành phố Yokohama, tỉnh Kanagawa.

Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới.

Sau đó, tôi sẽ xuất phát đến thành phố Hồ Chí Minh.

Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.

Đây là thành phố lớn thứ ba Serbia.

Anh ấy muốn sống ở thành phố.

Đó là điều mà thành phố này cần.

Đó chính là điều mà thành phố này cần.

Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp.

Cô-pen-ha-ghen là một thành phố thân thiện với xe đạp.

"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được sản xuất bởi Đài Truyền hình Fuji TV, với bối cảnh là thành phố Furano thuộc tỉnh Hokkaido.

Tôi không biết một ai trong thành phố này cả.

Tom không quen với cuộc sống ở thành phố.

Người ta gọi thành phố New York là Big Apple.

Nara là một thành phố rất cổ.

Cắt đứt liên lạc với người quen và chuyển đến thành phố mới, cuối cùng tôi cũng đã có thể bắt đầu một cuộc sống mới.

Đường phố rất đông đúc.

Tôi thích sống ở làng quê hơn thành phố.

Tôi thích các món ăn đường phố.

Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.

Ha noi là một thành phố đẹp.

Tôi không thích sống ở thành phố.

Anh cũng muốn đi bát phố!

Mẹ con mình đi bát phố đi!

Tôi thích ăn thức ăn đường phố ở Việt Nam.

Thành phố của chúng tôi đang ngày càng lớn hơn.

Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce
Translate from Vietnamca to İngilizce