phiếu kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 13'den fazla özenle seçilmiş örnek.
Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Chính phủ được đa số phiếu trong kỳ bỏ phiếu vừa qua.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Ngày bỏ phiếu là một ngày mưa lạnh.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Điều tiếp theo mà bạn cần phải làm đó là điền vào phiếu đăng ký này.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Bạn có đi bỏ phiếu không?
Translate from Vietnamca to İngilizce
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Chúng tôi đề nghị đảng cầm quyền nên hành động quyết liệt hơn để không bị bỏ phiếu bãi nhiệm trong cuộc bầu cử tới.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Tôi đã bỏ phiếu ở lại.
Translate from Vietnamca to İngilizce
Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
Translate from Vietnamca to İngilizce