Definition of "ê kíp" in Vietnamesisch
Etymology
French <i>équipe</i> .
Phonetics
ʔeː˧ kiːp˧˥danh từ hay danh ngữ
nhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.
- Tổ chức được một ê kíp làm việc rất ăn ý
- Cùng trong một ê kíp lái tàu