Definition of "bói" in Vietnamesisch
Phonetics
ɓɔːj˧˥động từ hay động ngữ
đoán việc đã qua hay sắp tới gắn với số mệnh của từng người, theo mê tín.
- Quẻ bói
- Bói ra ma, quét nhà ra rác
tìm ra [cái khó mà có được].
- Có bói cũng chẳng ra đồng nào
- Trời oi ả, bói cũng chẳng có tí gió