Definition of "hiềm" in Vietnamesisch
Phonetics
hiəm˨˩động từ hay động ngữ
có điều không bằng lòng với nhau, đến mức thù ghét nhau.
- Hai bên vốn đã hiềm nhau từ lâu
còn có điều đáng phàn nàn, không được như ý.
- Xong xuôi cả rồi, chỉ hiềm là hơi muộn
- Thằng bé thông minh nhưng hiềm một nỗi là yếu quá
ngại.
- Hiềm đường xa nên không đến
danh từ hay danh ngữ
điều thù ghét nhau.
- Hồi tưởng lại mối hiềm cũ giữa hai người