Lernen Sie, wie man pháo in einem Vietnamesisch Satz verwendet. Über 21 handverlesene Beispiele.
Pháo binh yểm trợ cho bộ binh tiến.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Pháo nổ giao thừa như pháo cưới.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Chúng tôi đã đến xem buổi bắn pháo hoa ngày mùng Bảy tháng Tư.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Ziri đã mua pháo hoa.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Tôi thích pháo hoa.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Pháo hoa nổ trên đầu.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Pháo hoa thì tuyệt.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Con chó của tôi ghét pháo hoa.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Bạn có nghe thấy tiếng pháo hoa không?
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Ziri đưa pháo hoa cho Rima.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Chúng tôi xem pháo hoa cùng nhau.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Pháo hoa đang bắt đầu kìa.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Bạn có thích pháo hoa không?
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Vladimir bắn pháo hoa.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Fyodor châm ngòi một cái pháo hoa khác.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Bạn có thấy pháo hoa không?
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Tôi không thích pháo hoa.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Khi nào pháo hoa bắt đầu?
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.
Translate from Vietnamesisch to Englisch
Ai đã phát minh ra pháo hoa?
Translate from Vietnamesisch to Englisch