Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Головна
Додатки
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр підтримкиЗворотній зв'язок
Додатки

iPhone + iPad

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Mac + Safari

Центр підтримки, список оновлень, Завантажити

Google Chrome

Центр підтримки, Завантажити

Mozilla Firefox

Центр підтримки, Завантажити

Opera

Центр підтримки, Завантажити

Microsoft Edge

Центр підтримки, Завантажити
Підтримка
ЗавантажитиЦентр підтримкиДоступні мовиПовернення грошейСкинути парольВідновити ліцензійний ключПолітика конфіденційності
ЗВОРОТНІЙ ЗВ'ЯЗОК
Зворотній зв'язокTwitterБлог
Мова
безкоштовні сервіси
Онлайн перекладачВідмінювання дієслівПереглянути Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "đổ" in в'єтнамська

Phonetics

ɗoː˧˩˧

động từ hay động ngữ

  1. ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng.

    • Bão làm đổ cột điện
    • Bức tường nghiêng, sắp đổ
  2. không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài.

    • Kế hoạch bị đổ
    • Lật đổ ách thống trị
    • Phá đổ cơ nghiệp của tổ tiên
  3. làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng.

    • Đánh đổ cốc nước
    • Đổ gạo vào thùng
    • Đổ dầu vào lửa
  4. tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại.

    • Đổ bê tông
    • Đổ móng
    • Đổ gang vào khuôn
  5. thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn.

    • Đổ mồ hôi sôi nước mắt
    • Đổ máu
    • Đổ sức ra mới kiếm đủ ăn
  6. dồn nhiều và mạnh về một chỗ.

    • Mọi người đổ ra đường
    • Thác đổ ào ào
  7. quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình.

    • Đổ trách nhiệm cho người khác
    • Đổ tội cho em
    • Đổ oan
  8. chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay.

    • Mùa đông, trời đổ tối rất nhanh
    • Thằng bé dạo này đổ hư
  9. trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc.

    • Trông chỉ quãng ba mươi tuổi đổ lại
    • Tính từ Huế đổ ra
    • Các tỉnh từ miền Trung đổ vào