động từ hay động ngữ
ngã nằm xuống, do phải chịu một lực xô đẩy mạnh hoặc do không còn đủ sức để giữ thế đứng.
không còn đứng vững, không còn tồn tại được trước những tác động bên ngoài.
làm cho vật được chứa đựng ra khỏi ngoài vật đựng.
tạo vật rắn bằng cách cho chất dẻo hoặc chất nhão vào khuôn và lèn chặt rồi để cho cứng lại.
thoát hoặc làm cho thoát ra ngoài nhiều trong một khoảng thời gian ngắn.
dồn nhiều và mạnh về một chỗ.
quy cho người khác hoặc cho hoàn cảnh khách quan để trốn tránh trách nhiệm về sai lầm, tội lỗi của mình.
chuyển đột ngột sang một trạng thái, tính chất khác hẳn, thường là không hay.
trở về một phía, một bên nào đó tính từ điểm lấy làm mốc.