Definition of "đụng" in в'єтнамська
Phonetics
ɗuŋm˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
có chỗ sát chạm vào nhau do dời chỗ, chuyển động.
- Hai xe đụng nhau
- Đụng đầu vào cánh cửa
gặp phải một cách bất ngờ.
- Đụng mưa giữa đường
- Đụng đám biệt kích
lấy làm vợ chồng.
- Hai người đụng nhau đã hai năm rồi
như động<sup>1</sup>.
- Khó tính, không ai dám đụng đến
- Câu hỏi đụng đến một vấn đề phức tạp