Definition of "chật" in в'єтнамська
Phonetics
tɕət˧ˀ˨ʔtính từ hay tính ngữ
có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong.
- Nhà chật người đông
- Áo may chật
nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó.
- Người xem đứng chật hai bên đường
- Nhà ở quá chật
- Người ngồi chật cứng cả toa xe
- Đồ đạc nhét chật cả tủ