Definition of "chọc" in в'єтнамська
Phonetics
tɕɔkp˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
đâm thẳng và mạnh bằng vật dài, nhằm làm cho thủng hoặc rụng, v.v.
- Chọc thủng bao gạo
- Lấy sào chọc ổi
- Chọc tiết lợn
- Chọc thủng vòng vây
dùng lời nói, cử chỉ làm cho bực tức.
- Nói chọc mấy câu
- Hay chọc người khác
- Chọc cho tức