Definition of "lôi" in в'єтнамська
Phonetics
loːj˧động từ hay động ngữ
nắm lấy và kéo mạnh, cho phải di chuyển cùng với mình hoặc về phía mình.
- Cầm tay lôi đi xềnh xệch
- Ì ạch lôi xe qua vũng lầy
- Lôi bạn bè về nhà
đưa ra từ chỗ kín.
- Lôi quần áo rét ra giặt
- Để đâu nó cũng lôi ra được
- Lôi vụ việc ra ánh sáng