Definition of "nhừ" in в'єтнамська
Phonetics
ɲɨː˨˩tính từ hay tính ngữ
[món ăn] được đun nấu đến mức chín kĩ, mềm tơi ra.
- Ninh thịt cho nhừ
- Cà bung nhừ
- Đi nắng, mặt mũi chín nhừ
nát đến mức dễ tơi vụn ra.
- Cỏ bị xéo nát nhừ
- Bị một trận nhừ xương
[cơ thể] rã rời, không còn muốn cử động nữa.
- Mỏi nhừ cả hai chân
- Mệt nhừ người
- Toàn thân đau nhừ