Definition of "rác" in в'єтнамська
Phonetics
zaːk˧˥danh từ hay danh ngữ
những thứ vụn vặt không dùng đến hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ.
- Gom rác lại một chỗ
- Phân loại rác
- Đổ rác đúng nơi quy định
tính từ hay tính ngữ
bẩn vì có nhiều rác.
- Nhặt mấy thứ đó về chỉ tổ làm rác nhà