Definition of "tọt" in в'єтнамська
Phonetics
tɔːt˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
di chuyển vào nơi kín đáo bằng động tác rất nhanh, gọn.
- Con chuột tọt vào trong hang
- Nhanh chân tọt xuống hầm
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
bằng một động tác nhanh và đột ngột.
- Sợ quá, chạy tọt vào nhà
- Nó nhanh tay bỏ tọt miếng bánh vào miệng