Definition of "thấm" in в'єтнамська
Phonetics
thəm˧˥động từ hay động ngữ
[chất lỏng] bị hút vào trong một môi trường xốp hoặc qua một màng mỏng.
- Mưa thấm đất
- Mồ hôi thấm áo
làm cho chất lỏng thấm vào và bị hút khô đi.
- Lấy bông thấm máu
- Vải nhiều nilông, không thấm mồ hôi
cảm giác hoặc ý thức được một cách đầy đủ, sâu sắc, sau một quá trình chịu tác dụng hoặc tác động dần dần.
- Đối phương đã thấm đòn
- Rượu đã thấm say
- Thấy thấm lạnh
- Mọi người đều đã thấm mệt
- Lời ru ngọt ngào như thấm vào lòng
có tác dụng, có ảnh hưởng đáng kể.
- Tưởng nhiều chứ chừng ấy thì thấm gì
- Khó khăn chưa thấm vào đâu mà đã nản!