Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "đau" in 越南语

Phonetics

ɗaw˧

tính từ hay tính ngữ

  1. có cảm giác khó chịu ở bộ phận nào đó của cơ thể do bị tổn thương.

    • Đau nhói ở tim
    • Đau dạ dày
    • Đau chân do bị ngã
  2. ốm.

    • Đau nặng đã mấy hôm
    • Đói ăn rau, đau uống thuốc
  3. ở trạng thái tinh thần, tình cảm rất khó chịu do bị mất mát hay tổn thương.

    • Lòng đau như cắt
  4. làm cho đau, cho tổn thương.

    • Chuyện đau lòng
    • Đau đầu vì con
    • Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời