Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "giật" in 越南语

Phonetics

zət˧ˀ˨ʔ

động từ hay động ngữ

  1. làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh, gọn.

    • Giật mũ ra khỏi đầu
    • Giật mặt nạ
  2. [hiện tượng] chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ.

    • Bị điện giật
    • Con tàu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh
    • Bệnh nhân lên cơn giật
  3. [hiện tượng] diễn ra đột ngột, mạnh mẽ và rất nhanh gọn.

    • Gió giật từng hồi
    • Chớp giật
    • Gọi giật giọng
  4. lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh, gọn.

    • Giật lại quyển sách
    • Giật con dao trên tay tên cướp
  5. giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực [thường nói về giải thưởng].

    • Giật giải nhất
    • Giật cờ thi đua
  6. vay trong thời hạn rất ngắn.

    • Giật tạm được vài ba bữa gạo