Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "hỏi" in 越南语

Phonetics

hɔːj˧˩˧

danh từ hay danh ngữ

  1. tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ‘B’.

    • Phân biệt hỏi, ngã

động từ hay động ngữ

  1. nói ra điều mình muốn người ta cho mình biết với yêu cầu được trả lời.

    • Hỏi lại đề bài
    • Hỏi thi
    • Hỏi ý kiến khán giả
    • Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
  2. nói ra điều mình đòi hỏi hoặc mong muốn ở người ta với yêu cầu được đáp ứng.

    • Hỏi mượn quyển sách
    • Khách hỏi mua nhà
    • Hỏi giấy tờ
  3. hỏi vợ [nói tắt].

    • Xem ngày để làm lễ hỏi
    • Mới hỏi, chưa cưới
  4. chào hỏi [nói tắt].

    • Gặp người quen phải hỏi
    • Đi hỏi về chào