Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 新版本推出通知, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译工具动词词形变化Der Die Das 查询Usage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "lệnh" in 越南语

Phonetics

lejŋ˧ˀ˨ʔˀ

danh từ hay danh ngữ

  1. điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.

    • Tuân lệnh
    • Làm trái lệnh trên
    • Nhận lệnh đi công tác
    • Ra lệnh
  2. văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.

    • Kí lệnh ân xá
    • Lệnh tổng động viên
  3. giấy cho phép làm một việc gì.

    • Xuất trình lệnh khám nhà
    • Có lệnh bắt giam
  4. thanh la dùng để báo hiệu lệnh.

    • Đánh lệnh
    • Nói oang oang như lệnh vỡ
    • Lệnh ông không bằng cồng bà
  5. tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.

    • Lệnh sao lưu
  6. vật dùng để báo hiệu lệnh.

    • Phất cờ lệnh
    • Bắn một phát súng lệnh

động từ hay động ngữ

  1. ra lệnh.

    • Lệnh cho đơn vị sẵn sàng chiến đấu