Definition of "nể" in 越南语
Phonetics
neː˧˩˧động từ hay động ngữ
ngại làm trái ý, làm mất lòng, thường vì tôn trọng.
- Nể tình nên chấp thuận
- Nể lời phải đi
- Vuốt mặt không nể mũi
cảm phục, tôn trọng.
- Tài năng của ông ấy, ai cũng phải nể
- Một con người đáng nể