Definition of "thí" in 越南语
Phonetics
thiː˧˥động từ hay động ngữ
cho với thái độ khinh bỉ.
- Thí cho mấy đồng
- Một xu tao cũng không thí cho đâu!
cho để làm phúc, không lấy tiền.
- Bát cháo thí
- Nhà thương thí (ph; bệnh viện chữa bệnh không lấy tiền, dành cho người nghèo thời trước)