Learn how to use phấn in a 越南语 sentence. Over 10 hand-picked examples.
Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.
Translate from 越南语 to 英语
Tôi đã từng có một thầy giáo thường ném phấn vào người nào không chú ý, và người đó phải mang phấn lại cho thầy.
Translate from 越南语 to 英语
Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.
Translate from 越南语 to 英语
Tôi phấn chấn khi nghĩ đến việc dọn nhà.
Translate from 越南语 to 英语
Nó có vẻ rất phấn khích.
Translate from 越南语 to 英语
Mục tiêu phấn đấu của chúng là tiêu diệt bệnh đậu mùa.
Translate from 越南语 to 英语
Cô ấy bảo cậu ta đừng có phấn khích.
Translate from 越南语 to 英语
Tom đã phấn khích.
Translate from 越南语 to 英语
Giáo viên đã viết đáp án bằng phấn lên bảng đen.
Translate from 越南语 to 英语
Tôi nhớ mình đã phấn khích như thế nào khi tôi tìm thấy những kho báu đầu tiên của mình khi còn bé.
Translate from 越南语 to 英语