Learn how to use phận in a 越南语 sentence. Over 16 hand-picked examples.
Đó là một thí dụ hoàn hảo về số phận ác nghiệt.
Translate from 越南语 to 英语
Mọi người phải làm chủ được số phận của mình.
Translate from 越南语 to 英语
Sống yên phận đi mày ơi, đừng bon chen làm gì.
Translate from 越南语 to 英语
Anh ta sẽ không đầu hàng số phận.
Translate from 越南语 to 英语
Cô là kế toán ở một bộ phận sản xuất radio.
Translate from 越南语 to 英语
An phận thủ thường.
Translate from 越南语 to 英语
Capô là phần nắp che bộ phận động cơ xe ôtô.
Translate from 越南语 to 英语
Nguồn gốc của vấn đề là thiếu trao đổi giữa các bộ phận.
Translate from 越南语 to 英语
Số phận chúng mình đan vào nhau.
Translate from 越南语 to 英语
Thật khó mà thoát khỏi số phận.
Translate from 越南语 to 英语
Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.
Translate from 越南语 to 英语
"Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái bộ phận sinh dục của bạn có đau không?" "Vẫn còn hơi đau rát một chút."
Translate from 越南语 to 英语
Bổn phận của con là phải học tập.
Translate from 越南语 to 英语
Bổn phận của cháu là phải học tập.
Translate from 越南语 to 英语
Não là một bộ phận cơ thể rất quan trọng.
Translate from 越南语 to 英语
Chấp nhận số phận đi.
Translate from 越南语 to 英语