Definition of "cạch" in vietnamita
Phonetics
kajk˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
chừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét.
- Cạch mặt nó ra
- Cạch không dám bén mảng đến
- Cạch đến già
tính từ hay tính ngữ
từ mô phỏng tiếng gọn, đanh và khô do hai vật cứng va chạm vào nhau.
- Có tiếng cạch cửa
- Gõ cạch một tiếng xuống mặt bàn