Definition of "khuất" in vietnamita
Phonetics
xwət˧˥động từ hay động ngữ
ở vào phía bị che lấp, không nhìn thấy được.
- Ngồi ở góc khuất
- Đứng khuất vào bên trong
- Bóng cô gái khuất dần
- Mặt trời khuất sau dãy núi
- Đi cho khuất mắt
ở vào phía bị che chắn, cho nên nằm ngoài phạm vi tác động.
- Tìm chỗ khuất gió để đứng
- Nơi ẩm uớt, quanh năm khuất ánh mặt trời
đã chết rồi.
- Kỉ niệm của người đã khuất
- Bóng người xưa đã khuất