Definition of "leo" in vietnamita
Phonetics
lɛːw˧động từ hay động ngữ
di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay.
- Leo cây
- Leo cột mỡ
- Leo cao ngã đau
đi lên vị trí cao hơn.
- Leo núi
- Leo cầu thang
- Xe leo lên dốc
- Chân bẩn lại leo lên giường
- Leo đến chức giám đốc
[một số loại cây] bám vào vật khác mà bò lên.
- Bắc giàn cho trầu leo
- Giậu đổ bìm leo