động từ hay động ngữ
móc vào để treo, giữ.
bị giữ lại, bị cản trở hoạt động đến mức khó gỡ ra, khó thoát khỏi.
dàn sợi ra và quấn vào trục cho đủ số sợi dệt một khổ vải.
vướng vào một công việc nào đó, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
nợ, thiếu nợ.
mót đi vệ sinh.
danh từ hay danh ngữ
mắc áo [nói tắt].
tính từ hay tính ngữ
đắt.