Definition of "nhịn" in vietnamita
Phonetics
ɲiːn˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
chịu đựng, không tự cho mình thoả mãn nhu cầu nào đó của bản thân.
- Nhịn ăn
- Nhịn mặc
- Phải nhịn đói từ sáng tới giờ
dằn xuống, ghìm lại, không để biểu hiện sự phản ứng ra ngoài.
- Cố nhịn cười
- Nhịn đau không dám kêu
- Người tốt nhịn
- Tức không nhịn được
- Một điều nhịn, chín điều lành