Definition of "rặng" in vietnamita
Phonetics
zaŋ˧ˀ˨ʔˀdanh từ hay danh ngữ
tập hợp nhiều vật cùng loại [thường là cây hoặc núi] đứng tiếp liền nhau thành dãy dài.
- Rặng tre xanh
- Mặt trời dần dần khuất sau rặng núi
- Rặng liễu đìu hiu đứng dưới trời lạnh giá