Definition of "tư" in vietnamita
Phonetics
tɨː˧danh từ hay danh ngữ
bốn [không dùng để đếm].
- Ngày thứ tư
- Tháng tư
- Bốn tư (bốn mươi bốn)
- Một mét tư (một mét bốn mươi phân)
- Gấp tờ giấy làm tư
động từ hay động ngữ
[cơ quan chính quyền] gửi công văn cho nhau.
- Huyện tư giấy về làng
- Tư lên tỉnh
tính từ hay tính ngữ
thuộc về cá nhân, của riêng từng cá nhân; phân biệt với công.
- Chuyện đời tư
- Mở trường tư
- Bệnh viện tư
- Việc công, việc tư