Definition of "tiếc" in vietnamita
Phonetics
tiək˧˥động từ hay động ngữ
cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì.
- Tiếc của
- Tiếc công
- Tiếc ngẩn tiếc ngơ
cảm thấy không muốn rời bỏ, không muốn mất đi.
- Tham công tiếc việc
- Tiếc tiền nên không mua
cảm thấy không vui và hối hận vì đã trót làm hoặc không làm việc gì đó.
- Một sai lầm đáng tiếc
- Rất tiếc vì không giúp gì được anh
- Lấy làm tiếc về điều đó