Learn how to use phái in a vietnamita sentence. Over 10 hand-picked examples.
Vẻ ngạc nhiên lộ trên gương mặt quý phái cuả ông.
Translate from vietnamita to inglés
Nụ cười khó tả rạng dần trên khuôn mặt quý phái cuả ông.
Translate from vietnamita to inglés
Anh ta từ đầu đến chân trông rất quý phái.
Translate from vietnamita to inglés
Đạo Cơ Đốc và đạo Hồi là hai đạo phái khác nhau
Translate from vietnamita to inglés
Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
Translate from vietnamita to inglés
Phái đoàn của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.
Translate from vietnamita to inglés
Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
Translate from vietnamita to inglés
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.
Translate from vietnamita to inglés
Phương pháp xuất tinh ngược dòng được cho là có thể giúp phái mạnh đạt được nhiều cơn cực khoái.
Translate from vietnamita to inglés
Phương pháp xuất tinh ngược dòng được cho là có thể giúp phái mạnh đạt được nhiều cảm giác cực khoái.
Translate from vietnamita to inglés