Learn how to use phì in a vietnamita sentence. Over 4 hand-picked examples.
Beth phản đối, nhưng mẹ cô nhắc cô về sự béo phì không thể tin được của cô.
Translate from vietnamita to inglés
Một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết 10% đàn ông sẽ bị béo phì vào năm 2008. Tỉ lệ này đã tăng từ khoảng 5% vào năm 1980.
Translate from vietnamita to inglés
Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi béo phì.
Translate from vietnamita to inglés