Learn how to use phần in a vietnamita sentence. Over 96 hand-picked examples.
Phần nhiều người ta nghĩ tôi điên.
Translate from vietnamita to inglés
Phần nhiều người ta viết về chuyện cuộc đời hàng ngày.
Translate from vietnamita to inglés
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
Translate from vietnamita to inglés
Một phần trong câu chuyện của ông là sự thật.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói.
Translate from vietnamita to inglés
Tiểu thuyết này gồm ba phần.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi không biết người khác thế nào, nhưng về phần tôi, tôi ủng hộ.
Translate from vietnamita to inglés
Một vài thành phần của nước uống này có hại, đặc biệt nếu bạn có thai.
Translate from vietnamita to inglés
Hai phần ba nhân viên công ty này là kỹ sư.
Translate from vietnamita to inglés
Không dưới 40 phần trăm học sinh tiếp tục đến trường đại học.
Translate from vietnamita to inglés
Thường thường những câu nói đùa đều chứa một phần sự thật.
Translate from vietnamita to inglés
Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn.
Translate from vietnamita to inglés
Có ba cái nút trên phần dưới của lưng rô bốt.
Translate from vietnamita to inglés
Theo anh ta, sự giàu có là phần thưởng lớn nhất trong cuộc đời.
Translate from vietnamita to inglés
Một phần của thông tin này rất quan trọng.
Translate from vietnamita to inglés
Ý nghĩa quan trọng nhất của các hoạt động này là góp phần giáo dục ý thức lao động.
Translate from vietnamita to inglés
Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi.
Translate from vietnamita to inglés
Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Translate from vietnamita to inglés
Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Translate from vietnamita to inglés
Cái thằng chó đẻ ấy đã phỗng mất cuả chúng ta một hợp đồng năm chục triệu đô la bằng cách hiến giá thấp hơn giá cuả chúng ta một phần trăm.
Translate from vietnamita to inglés
Cô đã chiếm được các học bổng, các phần thưởng và giải thưởng, nhưng chưa bao giờ đủ tiền để tiêu dùng.
Translate from vietnamita to inglés
Nó là một phần của cuộc sống.
Translate from vietnamita to inglés
Đây là phần cuả tôi dành cho cô về cuộc thương lượng này.
Translate from vietnamita to inglés
Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
Translate from vietnamita to inglés
Phần còn lại của đoạn mã nói gì?
Translate from vietnamita to inglés
Phần tiếp theo của câu đố là gì?
Translate from vietnamita to inglés
Bạn có biết cách sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản không ?
Translate from vietnamita to inglés
Có rất khách, phần lớn bọn họ là bạn bè và bạn cùng lớp của thầy giáo.
Translate from vietnamita to inglés
Capô là phần nắp che bộ phận động cơ xe ôtô.
Translate from vietnamita to inglés
Một phần trăm người Mỹ chia sẻ với nhau một phần năm thu nhập của đất nước.
Translate from vietnamita to inglés
Phần ăn thứ hai có chứa thịt.
Translate from vietnamita to inglés
Nó không có gì ấn tượng. Nó chỉ là một phần nhỏ trong vở kịch.
Translate from vietnamita to inglés
Thắng bé tháo cái đài ra từng phần.
Translate from vietnamita to inglés
Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống.
Translate from vietnamita to inglés
Một phần ba nhỏ hơn một nửa.
Translate from vietnamita to inglés
Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.
Translate from vietnamita to inglés
Có phần thưởng hay không?
Translate from vietnamita to inglés
Có phải Marika viết thư cho bạn bằng tiếng Phần Lan.
Translate from vietnamita to inglés
Cổ phần Volkswagen giảm hơn 20%.
Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
Tôi nghe nói làm mát phần gáy khi trời nóng rất công hiệu.
Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.
Chúng ta sẽ làm gì với phần bánh mì thừa?
Tôi có thể làm gì với phần rau thừa?
Mẹ chúng tôi không còn cách nào khác phải làm bữa tối với phần thức ăn thừa.
Phần lớn điện thoại thông minh của Samsung được sản xuất tại hai nhà máy của họ tại Việt Nam.
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
Phần mềm Microsoft Office đã được cài đặt sẵn trong laptop. Khi gửi file đính kèm, hãy sử dụng loại file này.
Công viên Địa chất Toàn cầu là một dự án đã và đang được bảo dưỡng nhằm giúp bảo vệ những di sản địa chất học có liên quan đến địa tầng, đá, địa hình, núi lửa, sự nứt gãy địa hình, v.v.. nhằm mục đích sử dụng trong việc nghiên cứu, giúp người khác hiểu về mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người, phục vụ cho công tác giáo dục về khoa học và phòng chống thiên tai, cũng như trở thành một tài nguyên du lịch góp phần quảng bá cho khu vực.
Bạn không được dùng phần mềm lậu.
Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
Ăn tám phần không cần y sĩ.
Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.
Có phải Marika đã viết thư cho bạn bằng tiếng Phần Lan không?
Chú tôi đã từng đi đến Phần Lan.
Bác tôi đã từng đến Phần Lan.
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
Sở hữu một vẻ ngoài xinh đẹp, khác biệt so với những người Nhật khác, như bạn có thể nhận thấy, Yuna thực ra không phải là một người Nhật thuần chủng. Cô sở hữu một phần tư gen người phương Tây từ người bà của mình.
Sở hữu một vẻ ngoài xinh đẹp, khác hẳn so với những người Nhật khác như bạn có thể nhận thấy, Yuna thực ra không phải một người Nhật Bản thuần chủng. Cô sở hữu một phần tư gen người phương Tây từ bà của mình.
Hãy nhìn vào phần chú thích ở trang 10.
Nhìn vào phần chú giải trang 10.
Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.
Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.
Quý nhân là người giúp chúng ta một khía cạnh hay một giai đoạn nào đó trong cuộc sống. Đại quý nhân giúp mọi phương diện trong cuộc sống; Trung quý nhân giúp một phần lớn trong cuộc sống; Tiểu quý nhân giúp một phần nhỏ trong cuộc sống.
Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
Tôi sẽ xử lý phần còn lại.
Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm.
Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
Phần này là phần sâu nhất.
Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ.
Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được.
Nhân loại là một phần của tự nhiên.
YouTube là một công ty con của Google, công ty kiểm soát phần lớn Internet thông qua các dịch vụ của mình.
Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary.
Tích vô hướng của hai véc tơ được định nghĩa là tổng các tích của các thành phần tương ứng của hai véc tơ đó.
Tôi thích tất cả các câu mà cậu từng viết. Vì thế, tôi rất muốn thấy phần tiếp theo.
Phần còn lại tôi sẽ làm sau.
Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil.
Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép.
Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
Linux là phần mềm mã nguồn mở.
Tom và tôi đã từng trò chuyện về đủ thứ trên đời, nhưng giờ anh ấy chỉ muốn nói về Linux và phần mềm mã nguồn mở.
Những phần quà này là dành cho mọi người.
Một bộ phim phải có mở đầu, phần thân và phần kết... nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự đó.
Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi.
Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.