Learn how to use phẫn in a vietnamita sentence. Over 2 hand-picked examples.
Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.
Translate from vietnamita to inglés
Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.
Translate from vietnamita to inglés