Learn how to use phỏng in a vietnamita sentence. Over 13 hand-picked examples.
Tôi đã bị phỏng (bỏng) ngón tay.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi đã thuận phỏng vấn cô ấy để giao một công việc ở đây.
Translate from vietnamita to inglés
Kể từ khi nào anh lại đích thân làm cuộc phỏng vấn này vậy, Philip?
Translate from vietnamita to inglés
Lauren tựa lưng vào ghế, hơi sững sốt trước cái hướng không chờ đợi cuộc phỏng vấn xảy ra như thế này.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi đã thể hiện rất tốt ở buổi phỏng vấn!
Translate from vietnamita to inglés
Coi chừng ống pô làm phỏng chân.
Translate from vietnamita to inglés
Người ta thích thú khi các sự kiện phù hợp với mong muốn của mình và ngừng động não khi nhận thấy điều đó. Vì vậy, hầu hết các bác sĩ dừng lại ở nguyên nhân đầu tiên của một bệnh mà họ phỏng đoán, chẳng quan tâm xem liệu còn có những nguyên nhân khác được ẩn đằng sau hay không.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi bảo Tom dọn phỏng của anh ta nhưng anh ta đã không làm.
Translate from vietnamita to inglés
Mennad đã mời Baya tham gia một cuộc phỏng vấn.
Translate from vietnamita to inglés
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
Translate from vietnamita to inglés
Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đó đã bày tỏ sự bất mãn với vị trọng tài.
Translate from vietnamita to inglés
Bác sĩ mà tôi đã phỏng vấn cho một chương trình đã dọa tôi một phen hết hồn. Ông ấy nói là tôi không được lơ là chỉ vì lúc này tôi không có triệu chứng dị ứng.
Translate from vietnamita to inglés
Tôi ghét đi phỏng vấn.
Translate from vietnamita to inglés