danh từ hay danh ngữ
chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.
nước đá [nói tắt].
tính từ hay tính ngữ
keo kiệt, bủn xỉn quá mức.
động từ hay động ngữ
đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.
[một số động vật cùng loại] chọi nhau.
cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo.
xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ [thường về cách nói năng].