danh từ hay danh ngữ
hình nhỏ nhất, thường hình tròn, mà mắt có thể nhìn thấy được.
đối tượng cơ bản của hình học, mà hình ảnh trực quan là một chấm nhỏ đến mức như không có bề dài, bề rộng, bề dày.
phần không gian nhỏ nhất có thể hạn định được một cách chính xác, xét về mặt nào đó.
phần nhỏ nhất có thể hạn định rõ trong toàn bộ một nội dung.
đơn vị quy định được tính bằng con số để đánh giá chất lượng, thành tích học tập, thể thao hoặc lao động.
mức có thể xác định một cách rõ ràng của một quá trình phát triển.
nhiệt độ ở đó xảy ra một biến đổi vật lí.
động từ hay động ngữ
tạo ra điểm khi vẽ.
có xen lẫn và hiện rõ lên một số điểm, một số nét.
đếm lần lượt từng cá thể để kiểm tra số lượng.
xem xét từng yếu tố, từng thành viên để đánh giá.
[tiếng chuông, trống, v.v.] đánh thong thả từng tiếng một.
đánh bằng đầu ngón tay ngay vào chỗ hiểm [một đòn hiểm trong quyền thuật].