Mate logo
Accueil
Applications
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogCentre d'assistanceContact
Applications

iPhone + iPad

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Mac + Safari

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Google Chrome

Centre d'aide, Télécharger

Mozilla Firefox

Centre d'aide, Télécharger

Opera

Centre d'aide, Télécharger

Microsoft Edge

Centre d'aide, Télécharger
Support
TéléchargerCentre d'aideLangues prises en chargeDemander un remboursementRestaurer le mot de passeRestaurer les codes sériePolitique de confidentialité
RESTEZ EN CONTACT
ContactTwitterBlog
Langue du site
services gratuits
Traducteur webConjugueur de verbesRecherche Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Accueil
Applications
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogCentre d'assistanceContact
Applications

iPhone + iPad

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Mac + Safari

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Google Chrome

Centre d'aide, Télécharger

Mozilla Firefox

Centre d'aide, Télécharger

Opera

Centre d'aide, Télécharger

Microsoft Edge

Centre d'aide, Télécharger
Support
TéléchargerCentre d'aideLangues prises en chargeDemander un remboursementRestaurer le mot de passeRestaurer les codes sériePolitique de confidentialité
RESTEZ EN CONTACT
ContactTwitterBlog
Langue du site
services gratuits
Traducteur webConjugueur de verbesRecherche Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "điểm" in Vietnamien

Phonetics

ɗiəm˧˩˧

danh từ hay danh ngữ

  1. hình nhỏ nhất, thường hình tròn, mà mắt có thể nhìn thấy được.

    • Chỉ có duy nhất một điểm sáng trong bóng tối
    • Điểm hồng tâm
  2. đối tượng cơ bản của hình học, mà hình ảnh trực quan là một chấm nhỏ đến mức như không có bề dài, bề rộng, bề dày.

    • Qua hai điểm chỉ có thể kẻ được một đường thẳng và chỉ một mà thôi
  3. phần không gian nhỏ nhất có thể hạn định được một cách chính xác, xét về mặt nào đó.

    • Đi đến điểm hẹn
    • Điểm xuất phát
    • Điểm du lịch
  4. phần nhỏ nhất có thể hạn định rõ trong toàn bộ một nội dung.

    • Báo cáo gồm năm điểm chính
    • Những điểm quan trọng cần chú ý
  5. đơn vị quy định được tính bằng con số để đánh giá chất lượng, thành tích học tập, thể thao hoặc lao động.

    • Bài thi được 8 điểm
    • Đang bị đội bạn dẫn điểm trước
    • Bắn thử ba phát mà chỉ được 10 điểm
  6. mức có thể xác định một cách rõ ràng của một quá trình phát triển.

    • Phong trào đã lên đến điểm cao nhất
    • Điểm mốc
    • Điểm nút
  7. nhiệt độ ở đó xảy ra một biến đổi vật lí.

    • Điểm sôi của nước là 100°C
    • Điểm bão hoà
    • Điểm nóng chảy
    • Điểm đóng băng

động từ hay động ngữ

  1. tạo ra điểm khi vẽ.

    • Điểm mắt cho hình con gà
  2. có xen lẫn và hiện rõ lên một số điểm, một số nét.

    • Tóc đã bắt đầu điểm bạc
    • Điểm thêm một vài nét chấm phá
  3. đếm lần lượt từng cá thể để kiểm tra số lượng.

    • Điểm từ một đến mười
    • Điểm lại số người có mặt
  4. xem xét từng yếu tố, từng thành viên để đánh giá.

    • Điểm mặt các doanh nghiệp làm ăn thua lỗ
    • Điểm lại tình hình tuần qua
  5. [tiếng chuông, trống, v.v.] đánh thong thả từng tiếng một.

    • Chuông nhà thờ đã điểm
    • Trống điểm giờ vào lớp
    • Chiếc đồng hồ thong thả điểm từng tiếng một
  6. đánh bằng đầu ngón tay ngay vào chỗ hiểm [một đòn hiểm trong quyền thuật].

  • Điểm trúng huyệt